No. 592. Phút Suy Tư
- Music:
- Lê Phước Thiện
- Lyrics:
- Lê Phước Thiện
- Key:
- G
suy tưtình yêu Chúasự hy sinhân điểnlòng biết ơnsuy tưthờ phượngtạ ơnChúaJê-susthập hìnhtộitình yêuquênchăm sócsuy tư

Notationwith chords
0
Verse: C – G – Am – F
Chorus: C – G – Am – F
Lyrics
1. Có khi nào tôi nhớ Chúa xưa chết trên thập hình, bao tội tôi chất trên Ngài.
Chúa không hề nao núng bởi tôi Chúa gieo thân mình; Ôi tình yêu quá tuyệt vời.
Cớ sao người chóng quên tình yêu Jê-sus yêu dấu, Tình ấy tôi nào dám quên. Tâm
tư ngỡ như mây ngàn, liền bay theo gió, Có khi nào đơn chiếc, Jê - sus thường đi bên
tôi; Chúa hàng chăm sóc tôi, sao mà chóng quên. Jê-sus Ngài yêu tôi
mãi, Tình đó khi nào có phai, suy tư suốt cả đêm ngày, tình yêu Chúa tôi.
2. Có khi nào tôi nhớ Chúa xưa chết trên thập hình, bao tội tôi chất trên Ngài.
Chúa không hề nao núng bởi tôi Chúa gieo thân mình; Ôi tình yêu quá tuyệt vời.
Cớ sao người chóng quên tình yêu Jê-sus yêu dấu, Tình ấy tôi nào dám quên. Tâm
tư ngỡ như mây ngàn, liền bay theo gió, Có khi nào đơn chiếc, Jê - sus thường đi bên
tôi; Chúa hàng chăm sóc tôi, sao mà chóng quên. Jê-sus Ngài yêu tôi
mãi, Tình đó khi nào có phai, suy tư suốt cả đêm ngày, tình yêu Chúa tôi.
3. Có khi nào tôi nhớ Chúa xưa chết trên thập hình, bao tội tôi chất trên Ngài.
Chúa không hề nao núng bởi tôi Chúa gieo thân mình; Ôi tình yêu quá tuyệt vời.
Cớ sao người chóng quên tình yêu Jê-sus yêu dấu, Tình ấy tôi nào dám quên. Tâm
tư ngỡ như mây ngàn, liền bay theo gió, Có khi nào đơn chiếc, Jê - sus thường đi bên
tôi; Chúa hàng chăm sóc tôi, sao mà chóng quên. Jê-sus Ngài yêu tôi
mãi, Tình đó khi nào có phai, suy tư suốt cả đêm ngày, tình yêu Chúa tôi.
PowerPoint presentation
Song information
G
Original key
4/4
Time signature
90 BPM
Tempo
3
Verse count
Other songs in THÁNH CA HTTL VIỆT NAM

No. 567
Niềm Vui Cho Nhân Loại

No. 791
Buổi Mai Với Jêsus
C. Austin Miles

No. 497
Đáng Ngợi Khen Chúa
Mrs.M.J. Harris

No. 740
Đi Với Jêsus

No. 785
Tôi Không Bước Đi Một Mình
Alfred H. Ackley

No. 780
Nếu Khi Nào Cuộc Đời Rối Ren
Oscar Ahnfelt

No. 828
Nào Ai Chọn Đứng Bên Ngài
Frances Havergal

No. 311
Ca-lép Trông Chúa
Mable Johnston Camp

No. 149
Nầy Si-ôn
Franz Joseph Haylen

No. 548
Vinh Quang Rạng Ngời
Jack Hayford

No. 338
Thành Giê-ru-sa-lem Bằng Vàng
Alexander Ewing

No. 373
Vinh Quang, Vinh Quang!
Henrry E. Mathews

No. 625
Chính Jêsus
Bentley D. Ackley

No. 436
Hỡi Những Kẻ Mệt Mỏi
Paul E. Cerison

No. 737
Bàn Tay Mang Dấu Đinh
Baylus B. McKinney